含含糊糊 hán hán húhú
volume volume

Từ hán việt: 【hàm hàm hồ hồ】

Đọc nhanh: 含含糊糊 (hàm hàm hồ hồ). Ý nghĩa là: sờ soạng; lóng ngóng; vụng về; chớ chẩn.

Ý Nghĩa của "含含糊糊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

含含糊糊 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sờ soạng; lóng ngóng; vụng về; chớ chẩn

含混不清的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 含含糊糊

  • volume volume

    - 含糊 hánhú 了 le 事 shì

    - ầm ừ cho qua chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 很 hěn 含糊 hánhú , 不 bù 明白 míngbai 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.

  • volume volume

    - 要 yào 比 bǐ 就 jiù 比 bǐ , 我 wǒ 绝不 juébù 含糊 hánhú

    - Đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua.

  • volume volume

    - 在 zài 高手 gāoshǒu 面前 miànqián , 他 tā 也 yě 不含糊 bùhánhù

    - trước mặt cao thủ, anh ta cũng chẳng hãi sợ

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两笔 liǎngbǐ 字 zì 还 hái 真 zhēn 不含糊 bùhánhù

    - mấy chữ đó anh ta viết khá đấy

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不能 bùnéng 含糊 hánhú

    - Việc này không thể cẩu thả được.

  • volume volume

    - 质量 zhìliàng 是 shì 没说的 méishuōde , 可是 kěshì 价钱 jiàqián 也 yě 不含糊 bùhánhù

    - chất lượng thì khỏi phải nói, mà giá cả cũng phải chăng

  • volume volume

    - 必须 bìxū 有 yǒu 一笔 yībǐ 帐 zhàng , 以便 yǐbiàn 检查 jiǎnchá , 庶 shù 几乎 jīhū 两 liǎng 不含糊 bùhánhù

    - cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 含›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINR (人戈弓口)
    • Bảng mã:U+542B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+9 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú , Hù
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJRB (火木十口月)
    • Bảng mã:U+7CCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao