一清二楚 yī qīng'èr chǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thanh nhị sở】

Đọc nhanh: 一清二楚 (nhất thanh nhị sở). Ý nghĩa là: Vô cùng rõ ràng, mồn một, tỏ tường. Ví dụ : - 你所干的坏事,我一清二楚! Những việc xấu mà anh làm tôi đều biết rõ mồn một.

Ý Nghĩa của "一清二楚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一清二楚 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Vô cùng rõ ràng

一清二楚 ,汉语成语,拼音是yī qīng èr chǔ,意思是指十分清楚、明白。出自《四世同堂》。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 所 suǒ 干 gàn 的 de 坏事 huàishì , 我 wǒ 一清二楚 yìqīngèrchǔ !

    - Những việc xấu mà anh làm tôi đều biết rõ mồn một.

✪ 2. mồn một

✪ 3. tỏ tường

对事物了解很透彻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一清二楚

  • volume volume

    - 科学 kēxué 能 néng 帮助 bāngzhù 耳背 ěrbèi 的 de 人 rén 听 tīng 得 dé 清楚 qīngchu 一些 yīxiē

    - Khoa học có thể giúp những người lãng tai có thể nghe rõ hơn.

  • volume volume

    - 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - rõ mồn một

  • volume volume

    - 一清二白 yīqīngèrbái

    - vô cùng thanh bạch

  • volume volume

    - 他 tā 休想 xiūxiǎng 骗 piàn 我 wǒ 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 的 de 底细 dǐxì 摸 mō 得 dé 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Anh ấy muốn lừa tôi, tôi bắt anh ấy kể lại tường tận rõ ràng sự tình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 所 suǒ 干 gàn 的 de 坏事 huàishì , 我 wǒ 一清二楚 yìqīngèrchǔ !

    - Những việc xấu mà anh làm tôi đều biết rõ mồn một.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 这个 zhègè 问题 wèntí , 他 tā 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Về vấn đề này, anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 说 shuō 的话 dehuà 我 wǒ 没 méi 听 tīng 清楚 qīngchu , 你 nǐ 从 cóng 起 qǐ 头儿 tóuer 再说 zàishuō 一遍 yībiàn

    - lúc nãy anh mới nói tôi nghe không rõ, anh nói lại một lần nữa đi.

  • - 这个 zhègè 问题 wèntí 我 wǒ 不 bù 太 tài 清楚 qīngchu , 得 dé 问 wèn 一下 yīxià 别人 biérén

    - Vấn đề này tôi không rõ lắm, phải hỏi người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDNYO (木木弓卜人)
    • Bảng mã:U+695A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa