吉娃娃 jíwáwá
volume volume

Từ hán việt: 【cát oa oa】

Đọc nhanh: 吉娃娃 (cát oa oa). Ý nghĩa là: Chihuahua (chó). Ví dụ : - 被害人养了只吉娃娃 Anh ta có một con chihuahua.

Ý Nghĩa của "吉娃娃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吉娃娃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chihuahua (chó)

Chihuahua (dog)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 被害人 bèihàirén 养 yǎng 了 le 只 zhǐ 吉娃娃 jíwáwa

    - Anh ta có một con chihuahua.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吉娃娃

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 你 nǐ 如此 rúcǐ 痴恋 chīliàn 那 nà 女娃子 nǚwázi

    - Chàng trai, anh bị ám ảnh bởi cô gái đó.

  • volume volume

    - 伊娃 yīwá 总有 zǒngyǒu 办法 bànfǎ 的 de

    - Eva sẽ tìm ra cách.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 抱 bào 着 zhe 小 xiǎo 娃娃 wáwa 讲故事 jiǎnggùshì

    - Ông bế đứa cháu nhỏ kể chuyện.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 玩 wán 娃娃 wáwa

    - Bọn trẻ thích chơi búp bê.

  • volume volume

    - 被害人 bèihàirén 养 yǎng 了 le 只 zhǐ 吉娃娃 jíwáwa

    - Anh ta có một con chihuahua.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 娇气 jiāoqì 的 de 洋娃娃 yángwáwa

    - Cô ấy mua một con búp bê rất dễ hỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 娃 wá 非常 fēicháng 聪明 cōngming

    - Con của cô ấy rất thông minh.

  • volume volume

    - 在 zài 秋冬 qiūdōng 季节 jìjié 娃娃 wáwa 菜 cài 最早 zuìzǎo 也 yě 得 dé 11 月底 yuèdǐ 才能 cáinéng 上市 shàngshì

    - Vào kì thu đông, cải thảo sớm nhất cũng phải tháng 11 mới có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao