吃紧 chījǐn
volume volume

Từ hán việt: 【cật khẩn】

Đọc nhanh: 吃紧 (cật khẩn). Ý nghĩa là: căng thẳng; dữ dội; căng; găng; hồi hộp (tình hình chính trị, tình hình quân sự, thị trường tiền tệ).

Ý Nghĩa của "吃紧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃紧 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. căng thẳng; dữ dội; căng; găng; hồi hộp (tình hình chính trị, tình hình quân sự, thị trường tiền tệ)

(军事或政治形势、金融市场等) 紧张

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃紧

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 赶紧 gǎnjǐn 洗手 xǐshǒu 吃饭 chīfàn

    - Nhanh rửa tay rồi ăn cơm

  • volume volume

    - 这 zhè 病 bìng 不要紧 búyàojǐn , 吃 chī 点儿 diǎner 药 yào 就 jiù 好 hǎo

    - bịnh này không sao đâu, uống chút thuốc là khỏi ngay

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他 tā 上学 shàngxué 要 yào 迟到 chídào 了 le , 可是 kěshì 他 tā 不紧不慢 bùjǐnbùmàn , 照吃 zhàochī 不误 bùwù

    - Tôi nói rằng sắp trễ giờ vào học rồi, nhưng anh ấy chẵng những không vội vàng gì lại cứ coi như không vậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他 tā 上学 shàngxué 要 yào 迟到 chídào 了 le , 可是 kěshì 他 tā 不紧不慢 bùjǐnbùmàn , 照吃 zhàochī 不误 bùwù

    - Tôi nói rằng sắp trễ giờ vào học rồi, nhưng anh ấy chẵng những không vội vàng gì lại cứ coi như không vậy.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 太紧 tàijǐn 了 le , 好歹 hǎodǎi 吃 chī 点儿 diǎner 就行了 jiùxíngle

    - thời gian quá gấp, dù sao cũng ăn một tí đã mới được!

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 因为 yīnwèi 紧张 jǐnzhāng 而 ér 口吃 kǒuchī

    - Tiểu Minh nói lắp vì căng thẳng.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 不要紧 búyàojǐn , 一吃 yīchī 吃 chī 一锅 yīguō

    - Không ăn thì thôi, cứ ăn là ăn cả nồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao