绷紧 bēng jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【băng khẩn】

Đọc nhanh: 绷紧 (băng khẩn). Ý nghĩa là: cứng; hoá cứng, kéo căng; làm căng; săn.

Ý Nghĩa của "绷紧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绷紧 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cứng; hoá cứng

使拉紧

✪ 2. kéo căng; làm căng; săn

尽量拉长并拉紧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绷紧

  • volume volume

    - 把 bǎ 绷带 bēngdài 紧 jǐn 一下 yīxià

    - Thắt chặt băng gạc một chút.

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 鼓面 gǔmiàn 绷得 bēngdé 非常 fēicháng 紧 jǐn

    - Mặt trống bịt rất căng.

  • volume volume

    - 他 tā 绷紧 bēngjǐn 了 le 绳子 shéngzi

    - Anh ấy kéo căng sợi dây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 情绪 qíngxù 很 hěn 紧绷 jǐnbēng

    - Bạn có vẻ rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 她 tā 全身 quánshēn 剧烈地 jùlièdì 紧绷 jǐnbēng 起来 qǐlai

    - Toàn thân cô ấy căng thẳng dữ dội.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发现 fāxiàn 你 nǐ 最近 zuìjìn 情绪 qíngxù 很 hěn 紧绷 jǐnbēng

    - Tôi nhận thấy bạn đã căng thẳng gần đây.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 穿着 chuānzhe 紧绷 jǐnbēng 的 de 靴子 xuēzi 很 hěn 难受 nánshòu

    - Đứa trẻ đang mặc đôi ủng quá chật nên cảm thấy rất khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng , Běng , Bèng
    • Âm hán việt: Banh , Băng , Bắng
    • Nét bút:フフ一ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMBB (重女一月月)
    • Bảng mã:U+7EF7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình