白吃 bái chī
volume volume

Từ hán việt: 【bạch cật】

Đọc nhanh: 白吃 (bạch cật). Ý nghĩa là: ăn không phải trả tiền; được bao ăn; ăn không trả tiền; ăn không, người vô tích sự. Ví dụ : - 你在我家白吃白住这么久了。 cô ở nhà tôi ăn không ở không lâu vậy rồi

Ý Nghĩa của "白吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白吃 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ăn không phải trả tiền; được bao ăn; ăn không trả tiền; ăn không

吃饭不给钱或其他报偿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 我家 wǒjiā 白吃 báichī 白住 báizhù 这么久 zhèmejiǔ 了 le

    - cô ở nhà tôi ăn không ở không lâu vậy rồi

✪ 2. người vô tích sự

只会吃饭不会干活的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白吃

  • volume volume

    - 白嘴儿 báizuǐér 吃饭 chīfàn

    - ăn cơm không

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 蛋白 dànbái , 不吃 bùchī 黄儿 huángér

    - Tôi chỉ ăn lòng trắng trứng, không ăn lòng đỏ

  • volume volume

    - 白色 báisè 茄子 qiézi 也 yě 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Cà trắng cũng rất ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 大白菜 dàbáicài 吗 ma ?

    - Bạn có thích ăn cải thảo không?

  • volume volume

    - 白白的 báibáide 馒头 mántóu 又 yòu 好吃 hǎochī 又 yòu 便宜 piányí

    - Chiếc bánh bao trắng trắng vừa ngon vừa rẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 吃 chī 白薯 báishǔ 就 jiù 反胃 fǎnwèi

    - Anh ấy hễ ăn khoai lang là nôn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 吃 chī 烤 kǎo 白薯 báishǔ

    - Tôi vô cùng thích ăn khoai lang nướng.

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao