吃得开 chīdékāi
volume volume

Từ hán việt: 【cật đắc khai】

Đọc nhanh: 吃得开 (cật đắc khai). Ý nghĩa là: xài được; được ưa chuộng; được hoan nghênh; được ưa thích. Ví dụ : - 新农具在农村很吃得开。 ở nông thôn, các nông cụ mới rất được ưa thích

Ý Nghĩa của "吃得开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃得开 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xài được; được ưa chuộng; được hoan nghênh; được ưa thích

行得通;受欢迎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 新 xīn 农具 nóngjù 在 zài 农村 nóngcūn 很 hěn 吃得开 chīdekāi

    - ở nông thôn, các nông cụ mới rất được ưa thích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃得开

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 得 dé 太胖 tàipàng 了 le

    - Anh ấy ăn quá nhiều nên béo quá rồi.

  • volume volume

    - 新 xīn 农具 nóngjù 在 zài 农村 nóngcūn 很 hěn 吃得开 chīdekāi

    - ở nông thôn, các nông cụ mới rất được ưa thích

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 哪儿 nǎér 吃得了 chīdéle 这么 zhème 多 duō ?

    - Hai người làm sao ăn được nhiều như thế?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 展开 zhǎnkāi 得 dé 很 hěn 快速 kuàisù

    - Công việc của họ triển khai rất nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 网上 wǎngshàng 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Họ lên mạng chơi rất vui vẻ

  • - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 有 yǒu 派对 pàiduì , 玩得 wándé 开心 kāixīn 啊 a !

    - Tối nay có tiệc, chơi vui nhé!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao