吃奶的气力 chī nǎi de qìlì
volume volume

Từ hán việt: 【cật nãi đích khí lực】

Đọc nhanh: 吃奶的气力 (cật nãi đích khí lực). Ý nghĩa là: nỗ lực tối đa.

Ý Nghĩa của "吃奶的气力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃奶的气力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nỗ lực tối đa

utmost effort

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃奶的气力

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太热 tàirè , 吃点 chīdiǎn 避暑 bìshǔ 的 de 药 yào

    - trời nóng quá, uống chút thuốc phòng cảm nắng

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 吃 chī 蘸 zhàn 着 zhe 豆沙 dòushā 的 de 高粱 gāoliáng 糕饼 gāobǐng

    - Bà nội ăn bánh cao lương nhân đậu đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 力气 lìqi 渐渐 jiànjiàn 乏 fá 了 le

    - Sức lực của anh ấy dần cạn kiệt rồi.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 骨气 gǔqì 的 de 人 rén , 宁死 níngsǐ 也 yě 不 bù 向 xiàng 恶势力 èshìli 低头 dītóu

    - Anh ấy là người rất có khí phách, thà chết chứ không chịu cúi đầu trước thế lực gian ác.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 力气 lìqi 越来越 yuèláiyuè 大 dà 了 le

    - Sức lực của cô ấy ngày càng lớn.

  • volume volume

    - 吃 chī 更 gèng 多 duō 奶奶 nǎinai 做 zuò 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū

    - Thêm tiramisu của bà.

  • volume volume

    - 他 tā 用尽 yòngjìn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 力气 lìqi 去 qù 爬山 páshān

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực để leo núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao