吃奶之力 chī nǎi zhī lì
volume volume

Từ hán việt: 【cật nãi chi lực】

Đọc nhanh: 吃奶之力 (cật nãi chi lực). Ý nghĩa là: tất cả sức mạnh của một người.

Ý Nghĩa của "吃奶之力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃奶之力 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tất cả sức mạnh của một người

all one's strength

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃奶之力

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 乃至 nǎizhì 忘 wàng 了 le 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy học tập chăm chỉ, thậm chí quên ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我们 wǒmen 努力 nǔlì 的 de 尝试 chángshì 嗤之以鼻 chīzhīyǐbí

    - Anh ấy xì mũi khinh thường những nỗ lực của chúng ta.

  • volume volume

    - 不费吹灰之力 bùfèichuīhuīzhīlì

    - không tốn mảy may sức lực.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 努力学习 nǔlìxuéxí , 持之以恒 chízhīyǐhéng

    - cố gắng học tập, kiên trì bền bỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 吃力 chīlì 地 dì 推着 tuīzhe 车 chē 走 zǒu

    - Anh ấy vất vả đẩy chiếc xe đi.

  • volume volume

    - 他 tā 听话 tīnghuà 很 hěn 吃力 chīlì

    - Anh ấy rất khó khăn để nghe.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao