叽哩扎喇 jī lī zhā lǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ky lí trát lạt】

Đọc nhanh: 叽哩扎喇 (ky lí trát lạt). Ý nghĩa là: chéo véo.

Ý Nghĩa của "叽哩扎喇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叽哩扎喇 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chéo véo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叽哩扎喇

  • volume volume

    - 麦芒 màimáng 很 hěn 扎手 zhāshǒu

    - Râu lúa mì rất nhọn.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一扎 yīzā 干草 gāncǎo

    - Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 了 le 如何 rúhé 吹喇叭 chuīlǎba

    - Anh ấy học cách thổi kèn đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 喇叭 lǎba 提醒 tíxǐng 司机 sījī

    - Anh ấy bấm còi để nhắc nhở tài xế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 地 dì 说了半天 shuōlebàntiān

    - hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 扎 zhā 气球 qìqiú

    - Đừng đâm bóng bằng bút chì.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 叽叽嘎嘎 jījīgāgā 地嚷 dìrǎng 着 zhe 笑 xiào 着 zhe

    - bọn họ cười nói khúc kha khúc khích.

  • volume volume

    - 石头 shítou 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 滚 gǔn 下山 xiàshān 去 qù

    - đá lăn lộc cộc xuống núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ky , Kỉ
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHN (口竹弓)
    • Bảng mã:U+53FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 哩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Lī , Lǐ , Li
    • Âm hán việt: Ly , Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWG (口田土)
    • Bảng mã:U+54E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao