换喻法 huàn yù fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hoán dụ pháp】

Đọc nhanh: 换喻法 (hoán dụ pháp). Ý nghĩa là: hoán dụ pháp.

Ý Nghĩa của "换喻法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

换喻法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoán dụ pháp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 换喻法

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 里 lǐ 普尔 pǔěr 兑换 duìhuàn 将 jiāng 法定 fǎdìng 货币 huòbì 换成 huànchéng

    - Tôi đã sử dụng Ripple Exchange để có tiền tệ fiat

  • volume volume

    - 执法如山 zhífǎrúshān ( 如山 rúshān : 比喻 bǐyù 坚定 jiāndìng 不 bù 动摇 dòngyáo )

    - giữ vững phép tắc

  • volume volume

    - 车内 chēnèi 太 tài 挤 jǐ , 人 rén 都 dōu 没法 méifǎ 动换 dònghuàn 了 le

    - trong xe chật quá, hàng khách không thể cử động được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 与 yǔ 同事 tóngshì 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Tôi đã trao đổi quan điểm với đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 换个 huàngè 说法 shuōfǎ 吗 ma ?

    - Bạn có thể nói theo cách khác được không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 学界 xuéjiè 对 duì 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ 变换分析 biànhuànfēnxī 的 de 探源 tànyuán 研究 yánjiū 似有 shìyǒu 可 kě 商之处 shāngzhīchù

    - Hiện tại, việc nghiên cứu về nguồn gốc của việc phân tích sự biến đổi ngữ pháp tiếng Hán có vẻ là có thể thương lượng được.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 不好 bùhǎo 懂 dǒng , 最好 zuìhǎo 改换 gǎihuàn 一个 yígè 说法 shuōfǎ

    - câu này khó hiểu quá, tốt nhất là thay đổi cách nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú , Yù
    • Âm hán việt: Du , Dụ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMN (口人一弓)
    • Bảng mã:U+55BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao