Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 扎
拃 札 紥 𢮊
紮
扎 là gì? 扎 (Trát). Bộ Thủ 手 (+1 nét). Tổng 4 nét but (一丨一フ). Ý nghĩa là: 2. công văn, chét, bó, buộc. Từ ghép với 扎 : 紮彩牌樓Dựng cổng chào, 她紮起她的頭髮Cô ta tết tóc của mình lại, 一紮線 Một cuộn chỉ., 紮營 Đóng dinh, cắm trại, 駐紮Đóng quân, đóng chốt, cắm chốt. Chi tiết hơn...