叽哩咕噜 jī lī gūlū
volume volume

Từ hán việt: 【ki lí cô lỗ】

Đọc nhanh: 叽哩咕噜 (ki lí cô lỗ). Ý nghĩa là: lầm nhầm; lầm thầm; thì thầm (nói); lộc cộc (vật lăn); lầm bầm. Ví dụ : - 他们俩叽哩咕噜地说了半天。 hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.. - 石头叽哩咕噜滚下山去。 đá lăn lộc cộc xuống núi.

Ý Nghĩa của "叽哩咕噜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叽哩咕噜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lầm nhầm; lầm thầm; thì thầm (nói); lộc cộc (vật lăn); lầm bầm

象声词,形容说话别人听不清楚或听不懂,也形容物体滚动的声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 地 dì 说了半天 shuōlebàntiān

    - hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.

  • volume volume

    - 石头 shítou 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 滚 gǔn 下山 xiàshān 去 qù

    - đá lăn lộc cộc xuống núi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叽哩咕噜

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 地 dì 说了半天 shuōlebàntiān

    - hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.

  • volume volume

    - 他端 tāduān 起 qǐ 一杯 yībēi 水 shuǐ 咕噜 gūlu 一口 yīkǒu 就 jiù 喝完 hēwán 了 le

    - nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 叽叽咕咕 jījigūgū , 不知 bùzhī 在 zài 说 shuō 什么 shénme

    - hai người bọn họ thì thà thì thầm, không biết nói cái gì.

  • volume volume

    - 石头 shítou 叽哩咕噜 jīlǐgūlū 滚 gǔn 下山 xiàshān 去 qù

    - đá lăn lộc cộc xuống núi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 哩溜歪斜 līliūwāixié 的 de

    - chữ của anh ấy xiêu xiêu vẹo vẹo.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • volume volume

    - 石头 shítou 咕噜 gūlu 咕噜 gūlu 滚下去 gǔnxiàqù 了 le

    - hòn đá lăn lộc cộc xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 低着头 dīzhetóu 嘴里 zuǐlǐ 不知 bùzhī 咕哝 gūnong 些 xiē 什么 shénme

    - nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ky , Kỉ
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHN (口竹弓)
    • Bảng mã:U+53FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 哩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Lī , Lǐ , Li
    • Âm hán việt: Ly , Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWG (口田土)
    • Bảng mã:U+54E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 噜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Lū
    • Âm hán việt: Lỗ , Rô
    • Nét bút:丨フ一ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRNWA (重口弓田日)
    • Bảng mã:U+565C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình