台阶儿 táijiē er
volume volume

Từ hán việt: 【thai giai nhi】

Đọc nhanh: 台阶儿 (thai giai nhi). Ý nghĩa là: thềm.

Ý Nghĩa của "台阶儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

台阶儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thềm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台阶儿

  • volume volume

    - 台风 táifēng 儿 ér 稳健 wěnjiàn

    - phong cách diễn vững vàng.

  • volume volume

    - 堆砌 duīqì 台阶 táijiē

    - xây bậc thềm

  • volume volume

    - 五 wǔ 磴 dèng 台阶 táijiē

    - năm bậc

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 走上 zǒushàng 台阶 táijiē

    - Anh ấy cẩn thận bước lên thềm.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 在 zài 台阶 táijiē 上 shàng 嗑瓜子 kēguāzǐ 儿 ér

    - Nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 给 gěi 对方 duìfāng 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Anh ấy luôn giữ thể diện cho đối phương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 让 ràng 对方 duìfāng 下得 xiàde 了 le 台阶 táijiē 啊 a

    - Cậu phải để chút thể diện cho đối phương chứ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 给 gěi 了 le 他 tā 个 gè 台阶 táijiē

    - Tôi nhanh chóng cho anh ấy lối thoát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:フ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOLL (弓中人中中)
    • Bảng mã:U+9636
    • Tần suất sử dụng:Rất cao