找台阶儿 zhǎo táijiē er
volume volume

Từ hán việt: 【trảo thai giai nhi】

Đọc nhanh: 找台阶儿 (trảo thai giai nhi). Ý nghĩa là: để tìm một cái cớ, tìm kiếm một cái cớ.

Ý Nghĩa của "找台阶儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找台阶儿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để tìm một cái cớ

to find an excuse

✪ 2. tìm kiếm một cái cớ

to look for a pretext

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找台阶儿

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 办法 bànfǎ 给 gěi 我 wǒ 找个 zhǎogè 台阶 táijiē

    - Anh ấy nghĩ cách cho tôi một đường lui.

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 在 zài 台阶 táijiē 上 shàng 嗑瓜子 kēguāzǐ 儿 ér

    - Nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 给 gěi 对方 duìfāng 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Anh ấy luôn giữ thể diện cho đối phương.

  • volume volume

    - 初 chū 上 shàng 讲台 jiǎngtái , 她 tā 有点儿 yǒudiǎner 犯憷 fànchù

    - lần đầu lên sân khấu, cô ấy hơi nhát một chút.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 给 gěi 他 tā 找 zhǎo 台阶 táijiē

    - Ông chủ luôn tìm lối thoát cho anh ấy.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 正在 zhèngzài 给 gěi 学生 xuésheng 找 zhǎo 台阶 táijiē

    - Giáo viên đang tìm lý do biện hộ cho học sinh.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 给 gěi 下属 xiàshǔ 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Giám đốc giữ thể diện cho cấp dưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:フ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOLL (弓中人中中)
    • Bảng mã:U+9636
    • Tần suất sử dụng:Rất cao