Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阶
堦
階
阶 là gì? 阶 (Giai). Bộ Phụ 阜 (+4 nét). Tổng 6 nét but (フ丨ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: 1. cấp bậc, 2. bậc thềm. Từ ghép với 阶 : 階梯 Bậc thang, 禍階 Cớ gây ra tai hoạ, 無尺寸之階 Không còn có chỗ nương tựa. Chi tiết hơn...