融资 róngzī
volume volume

Từ hán việt: 【dung tư】

Đọc nhanh: 融资 (dung tư). Ý nghĩa là: Huy động vốn; tài trợ. Ví dụ : - 一定要记住,永远是企业最好的时候去融资,去改革。 Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

Ý Nghĩa của "融资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

融资 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Huy động vốn; tài trợ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 融资

  • volume volume

    - 从 cóng 谷歌 gǔgē 云端 yúnduān 硬盘 yìngpán 上传 shàngchuán 资料 zīliào

    - Tải lên tài liệu qua google driver

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 工资 gōngzī 之间 zhījiān 的 de 落差 luòchà 较大 jiàodà

    - chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.

  • volume volume

    - 首次 shǒucì 订购 dìnggòu 时 shí , 本人 běnrén 将 jiāng 提供 tígōng 信用 xìnyòng 照会 zhàohuì 资料 zīliào 给 gěi 您 nín

    - Khi đặt hàng lần đầu, tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin chứng từ tín dụng.

  • volume volume

    - 从 cóng 长远 chángyuǎn 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 考虑 kǎolǜ 投资 tóuzī

    - Xem xét đầu tư từ góc độ dài hạn.

  • volume volume

    - 今后 jīnhòu 几年 jǐnián , 我们 wǒmen 会 huì 增加 zēngjiā 投资 tóuzī

    - Trong vài năm tới, chúng tôi sẽ tăng cường đầu tư.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我 wǒ 爸爸 bàba 工资 gōngzī 还 hái 仍旧 réngjiù

    - Lương của bố năm nay vẫn thế.

  • volume volume

    - 从 cóng 经济 jīngjì 观点 guāndiǎn 来看 láikàn , 投资 tóuzī 是 shì 合理 hélǐ

    - Nhìn từ góc độ kinh tế, đầu tư là hợp lý.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 融›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBLMI (一月中一戈)
    • Bảng mã:U+878D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao