叠语体 dié yǔ tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【điệp ngữ thể】

Đọc nhanh: 叠语体 (điệp ngữ thể). Ý nghĩa là: điệp ngữ.

Ý Nghĩa của "叠语体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叠语体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điệp ngữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叠语体

  • volume volume

    - 体贴 tǐtiē 的 de 言语 yányǔ 令人 lìngrén 愉悦 yúyuè

    - Lời nói chu đáo khiến người ta vui vẻ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 心眼儿 xīnyǎner 为 wèi 集体 jítǐ

    - một lòng vì tập thể

  • volume volume

    - 《 天体 tiāntǐ 图说 túshuō 》

    - 'sách tranh thiên thể'

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 是 shì 思想 sīxiǎng 的 de 载体 zàitǐ

    - Ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt của tư tưởng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 细菌 xìjūn 对 duì 人体 réntǐ 有益 yǒuyì

    - Một số vi khuẩn có lợi cho cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 体态语 tǐtàiyǔ 来 lái 表达 biǎodá 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy sử dụng ngôn ngữ cơ thể để thể hiện suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 肢体 zhītǐ 语言 yǔyán 非常 fēicháng 丰富 fēngfù

    - Ngôn ngữ cơ thể của anh ấy rất phong phú.

  • volume volume

    - 一个 yígè 长方体 chángfāngtǐ

    - Một hình chữ nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao