Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 叠
㬪 畳 疂 𣆹 𣈍 𤴁
曡
疊
叠 là gì? 叠 (điệp). Bộ Hựu 又 (+11 nét). Tổng 13 nét but (フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一). Ý nghĩa là: chồng chất. Từ ghép với 叠 : 重疊 Trùng nhau, 疊石爲山Chồng đá thành núi, 疊被 Xếp chăn, 疊衣服 Xếp quần áo, 把信疊好 Gấp lá thư Chi tiết hơn...