Các biến thể (Dị thể) của 叠

  • Cách viết khác

    㬪 畳 疂 𣆹 𣈍 𤴁

  • Thông nghĩa

    曡

  • Phồn thể

    疊

Ý nghĩa của từ 叠 theo âm hán việt

叠 là gì? 叠 (điệp). Bộ Hựu 又 (+11 nét). Tổng 13 nét but (フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一). Ý nghĩa là: chồng chất. Từ ghép với 叠 : 重疊 Trùng nhau, 疊石爲山Chồng đá thành núi, 疊被 Xếp chăn, 疊衣服 Xếp quần áo, 把信疊好 Gấp lá thư Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chồng chất

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ 疊.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chồng chất, chồng lên nhau, trùng nhau

- 重疊 Trùng nhau

- 疊石爲山Chồng đá thành núi

* ② Xếp, gấp (quần áo, giấy tờ)

- 疊被 Xếp chăn

- 疊衣服 Xếp quần áo

- 把信疊好 Gấp lá thư

* ③ (văn) Sợ

- 震疊雷霆 Làm cho người ta sợ như sấm sét (Đỗ Mục

Từ ghép với 叠