编年体 biānniántǐ
volume volume

Từ hán việt: 【biên niên thể】

Đọc nhanh: 编年体 (biên niên thể). Ý nghĩa là: biên niên thể (một thể loại sách sử truyền thống của Trung quốc, biên tập sự việc theo thứ tự ngày, tháng, năm. Như "Tư Trị thông giám" chẳng hạn). 中国传统史书的一种体裁,按年、月、日编排史实.

Ý Nghĩa của "编年体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

编年体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biên niên thể (một thể loại sách sử truyền thống của Trung quốc, biên tập sự việc theo thứ tự ngày, tháng, năm. Như "Tư Trị thông giám" chẳng hạn). 中国传统史书的一种体裁,按年、月、日编排史实

如《资治通鉴》等; 中国传统史书的一种体裁, 按年、月、日编排史实如《资治通鉴》等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 编年体

  • volume volume

    - 发凡起例 fāfánqǐlì ( 说明 shuōmíng 全书 quánshū 要旨 yàozhǐ , 拟定 nǐdìng 编撰 biānzhuàn 体例 tǐlì )

    - trình bày tóm tắt

  • volume volume

    - 他 tā 年老体衰 niánlǎotǐshuāi , 主动 zhǔdòng 谢职 xièzhí

    - Ông ấy tuổi cao sức yếu, tự nguyện từ chức.

  • volume volume

    - 他 tā 年迈 niánmài 体衰 tǐshuāi , 行动不便 xíngdòngbùbiàn

    - Ông ấy tuổi cao sức yếu, đi lại khó khăn.

  • volume volume

    - 摩门教 móménjiào 派 pài 是 shì 1830 年 nián 在 zài 美国 měiguó 成立 chénglì 的 de 一个 yígè 宗教团体 zōngjiàotuántǐ

    - Giáo hội Mormon là một tôn giáo được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1830.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每年 měinián 都 dōu 去 qù 做 zuò 一次 yīcì 体检 tǐjiǎn

    - Tôi đi kiểm tra sức khỏe mỗi năm một lần.

  • volume volume

    - 年轻人 niánqīngrén 的 de 身体 shēntǐ 恢复 huīfù 得 dé 很快 hěnkuài

    - Cơ thể của người trẻ phục hồi rất nhanh.

  • volume volume

    - 虽说 suīshuō 年纪 niánjì 大 dà 了 le , 他 tā 身体 shēntǐ 却 què 还 hái 不错 bùcuò

    - Tuy tuổi đã cao nhưng ông ấy vẫn khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 和 hé 儿童 értóng 在 zài 体型 tǐxíng 上 shàng 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 区别 qūbié

    - người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao