变味儿 biànwèi er
volume volume

Từ hán việt: 【biến vị nhi】

Đọc nhanh: 变味儿 (biến vị nhi). Ý nghĩa là: trở mùi.

Ý Nghĩa của "变味儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

变味儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở mùi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 变味儿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 做 zuò 的 de 菜 cài , 今天 jīntiān 变味 biànwèi , 变味儿 biànwèier 了 le

    - đồ ăn nấu hôm qua, hôm nay trở mùi rồi.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 的 de 需求 xūqiú 天天 tiāntiān 都 dōu 在 zài 变化 biànhuà

    - Nhu cầu của bé thay đổi liên tục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 闻闻 wénwén 这是 zhèshì 什么 shénme 味儿 wèier

    - Anh ngửi xem mùi gì đây?

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 民 mín 歌唱 gēchàng 得 dé 不是味儿 búshìwèiér

    - bài dân ca của anh hát không đúng điệu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao