发酒疯 fājiǔfēng
volume volume

Từ hán việt: 【phát tửu phong】

Đọc nhanh: 发酒疯 (phát tửu phong). Ý nghĩa là: say khướt; say nhè; say bí tỉ; say mèm; say mềm.

Ý Nghĩa của "发酒疯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发酒疯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. say khướt; say nhè; say bí tỉ; say mèm; say mềm

撒酒疯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发酒疯

  • volume volume

    - 烈酒 lièjiǔ 让 ràng 他 tā 脸色 liǎnsè 发红 fāhóng

    - Rượu mạnh làm mặt anh ấy đỏ bừng.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 喝醉 hēzuì 后 hòu 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy thường say xỉn rồi làm loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 多 duō 了 le 开始 kāishǐ 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy uống nhiều và bắt đầu làm loạn.

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 很 hěn 容易 róngyì 就 jiù 飞发 fēifā 了 le

    - Cồn rất dễ bay hơi.

  • volume volume

    - 酗酒 xùjiǔ 寻衅 xúnxìn 会 huì 引发 yǐnfā 争斗 zhēngdòu

    - Nát rượu gây gổ sẽ dẫn đến đánh nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从 cóng 酒店 jiǔdiàn 出发 chūfā 去 qù 机场 jīchǎng

    - Họ xuất phát từ khách sạn đi sân bay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发薪日 fāxīnrì 大鱼大肉 dàyúdàròu 加 jiā 烟酒 yānjiǔ 肝 gān 都 dōu 是 shì 没 méi 你们 nǐmen 累 lèi

    - Các cô gái đã làm việc chăm chỉ hơn gan của tôi vào ngày nhận lương.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 鸡尾酒会 jīwěijiǔhuì 令人 lìngrén 反感 fǎngǎn

    - Phát hiện ra rằng buổi tiệc cocktail làm cho người ta cảm thấy không hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNK (大竹弓大)
    • Bảng mã:U+75AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao