疯疯癫癫 fēngfēngdiāndiān
volume volume

Từ hán việt: 【phong phong điên điên】

Đọc nhanh: 疯疯癫癫 (phong phong điên điên). Ý nghĩa là: điên điên khùng khùng; như điên như dại; hoá rồ hoá dại.

Ý Nghĩa của "疯疯癫癫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疯疯癫癫 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điên điên khùng khùng; như điên như dại; hoá rồ hoá dại

(疯疯癫癫的) 精神失常的样子,常用来形容人言语行动轻狂或超出常态

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疯疯癫癫

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 汤姆 tāngmǔ · 克鲁斯 kèlǔsī 也 yě 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 又 yòu 矮 ǎi 又 yòu 疯 fēng

    - Ngay cả Tom Cruise cũng biết anh ấy lùn và dở hơi.

  • volume volume

    - 她 tā 跟 gēn 孩子 háizi 疯 fēng 了 le 一会儿 yīhuìer

    - cô ấy chơi với con một lúc.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 的 de 狗 gǒu 疯狂 fēngkuáng 吠 fèi

    - Con chó trước cửa sủa điên cuồng.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 来 lái 讨 tǎo 一杯 yībēi 疯牛病 fēngniúbìng

    - Cô ghé vào mượn chén mắc bệnh bò điên.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 游乐场 yóulèchǎng 疯玩 fēngwán

    - Các em nhỏ chơi trong khu vui chơi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 了 le 疯狂 fēngkuáng 的 de 边缘 biānyuán

    - Anh ấy bị ép đến phát điên.

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 压力 yālì 让 ràng 她 tā 癫 diān 了 le

    - Áp lực lớn khiến cô ấy điên dại.

  • volume volume

    - 当 dāng 她 tā 听 tīng 宪宇 xiànyǔ 说 shuō 两人 liǎngrén 是 shì 天生 tiānshēng 缘分 yuánfèn 的话 dehuà , 都 dōu 快 kuài 气疯 qìfēng 了 le

    - Khi nghe Hiến Vũ nói rằng "hai người có duyên tiền định", cô ấy gần như phát điên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNK (大竹弓大)
    • Bảng mã:U+75AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 癫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+16 nét)
    • Pinyin: Diān
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KJCO (大十金人)
    • Bảng mã:U+766B
    • Tần suất sử dụng:Cao