发牢骚 fā láosāo
volume volume

Từ hán việt: 【phát lao tao】

Đọc nhanh: 发牢骚 (phát lao tao). Ý nghĩa là: càu nhàu; cằn nhằn; oán trách; kỳ kèo, lẩm bẩm. Ví dụ : - 你老发牢骚我都烦死了 Tôi thấy phiền chết đi được với việc bạn phàn nàn suốt thời gian qua.. - 她又发牢骚了真烦人! Thật là phiền khi cô ta cứ ve vãn.

Ý Nghĩa của "发牢骚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发牢骚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. càu nhàu; cằn nhằn; oán trách; kỳ kèo

抱怨;鸣不平

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你老 nǐlǎo 发牢骚 fāláosāo 我 wǒ 都 dōu 烦死 fánsǐ 了 le

    - Tôi thấy phiền chết đi được với việc bạn phàn nàn suốt thời gian qua.

  • volume volume

    - 她 tā 又 yòu 发牢骚 fāláosāo 了 le 真 zhēn 烦人 fánrén !

    - Thật là phiền khi cô ta cứ ve vãn.

✪ 2. lẩm bẩm

老是埋三怨四,不满地嘟囔

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发牢骚

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy không nhịn đượcc mà nỏi giận.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 发牢骚 fāláosāo

    - Mọi người đều đang nổi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 在 zài 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy luôn nỏi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 不再 bùzài 发牢骚 fāláosāo 了 le

    - Anh ấy không còn nổi giận nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 发牢骚 fāláosāo ?

    - Tại sao bạn lại nổi giận.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 发牢骚 fāláosāo 呢 ne

    - Mọi người đều đang than phiền.

  • volume volume

    - 她 tā 又 yòu 发牢骚 fāláosāo 了 le 真 zhēn 烦人 fánrén !

    - Thật là phiền khi cô ta cứ ve vãn.

  • volume volume

    - 你老 nǐlǎo 发牢骚 fāláosāo 我 wǒ 都 dōu 烦死 fánsǐ 了 le

    - Tôi thấy phiền chết đi được với việc bạn phàn nàn suốt thời gian qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sǎo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEII (弓一水戈戈)
    • Bảng mã:U+9A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao