发冷 fā lěng
volume volume

Từ hán việt: 【phát lãnh】

Đọc nhanh: 发冷 (phát lãnh). Ý nghĩa là: rét run; lạnh run.

Ý Nghĩa của "发冷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发冷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rét run; lạnh run

身上感觉冷 (如发烧时感觉寒冷)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发冷

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 户外 hùwài 的 de 寒冷 hánlěng 让 ràng 人 rén 发抖 fādǒu

    - Cái lạnh ngoài trời vào mùa đông khiến người ta run rẩy.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 寒冷 hánlěng 而 ér 发抖 fādǒu

    - Cô ấy phát run vì lạnh.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太冷 tàilěng , 柴油机 cháiyóujī 不 bù 容易 róngyì 发动 fādòng

    - trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 突发 tūfā 的 de 灾难 zāinàn , 他 tā 尽力 jìnlì 保持 bǎochí 沉着 chénzhuó 冷静 lěngjìng

    - Đối mặt với tai nạn xảy ra đột ngột, anh ta cố gắng để giữ bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 冷得 lěngdé 乍 zhà 着 zhe 头发 tóufà

    - Anh ấy lạnh đến nỗi tóc dựng đứng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao