骚动 sāodòng
volume volume

Từ hán việt: 【tao động】

Đọc nhanh: 骚动 (tao động). Ý nghĩa là: gây rối; xôn xao; rối loạn. Ví dụ : - 他的言论引发了骚动。 Lời anh ấy khiến mọi người xôn xao.. - 抗议活动引起了社会骚动。 Hoạt động biểu tình đã gây ra sự rối loạn trong xã hội.

Ý Nghĩa của "骚动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

骚动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây rối; xôn xao; rối loạn

扰乱,使地方不安宁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言论 yánlùn 引发 yǐnfā 了 le 骚动 sāodòng

    - Lời anh ấy khiến mọi người xôn xao.

  • volume volume

    - 抗议 kàngyì 活动 huódòng 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚动 sāodòng

    - Hoạt động biểu tình đã gây ra sự rối loạn trong xã hội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骚动

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 撼动 hàndòng 山岳 shānyuè

    - một tiếng nổ cực lớn, chấn động núi non.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng 了 le

    - Một câu nói đã làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 大批 dàpī 出动 chūdòng , 以 yǐ 制止 zhìzhǐ 骚乱 sāoluàn

    - Cảnh sát đã xuất phát hàng loạt để đình chỉ cuộc bạo động.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言论 yánlùn 引发 yǐnfā 了 le 骚动 sāodòng

    - Lời anh ấy khiến mọi người xôn xao.

  • volume volume

    - 抗议 kàngyì 活动 huódòng 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚动 sāodòng

    - Hoạt động biểu tình đã gây ra sự rối loạn trong xã hội.

  • volume volume

    - 别 bié 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 为了 wèile 海法 hǎifǎ 的 de 那次 nàcì 骚动 sāodòng

    - Xin đừng nói với tôi đây là về vụ bụi nhỏ đó ở Haifa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sǎo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEII (弓一水戈戈)
    • Bảng mã:U+9A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao