骚乱 sāoluàn
volume volume

Từ hán việt: 【tao loạn】

Đọc nhanh: 骚乱 (tao loạn). Ý nghĩa là: rối loạn; hỗn loạn; nháo. Ví dụ : - 不断增加的失业引起了社会骚乱。 Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.. - 首都一片平静,然而据报道在别的地方仍有持续的骚乱。 Thủ đô yên tĩnh, tuy nhiên, theo báo cáo, tình trạng bất ổn vẫn tiếp tục diễn ra ở những địa phương khác.. - 这骚乱仅仅是人们不满的一种表露而已。 Cuộc bạo loạn này chỉ là một cách biểu hiện của sự bất mãn của mọi người.

Ý Nghĩa của "骚乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

骚乱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rối loạn; hỗn loạn; nháo

混乱不安

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 一片 yīpiàn 平静 píngjìng , 然而 ránér 据 jù 报道 bàodào 在 zài 别的 biéde 地方 dìfāng 仍 réng 有 yǒu 持续 chíxù 的 de 骚乱 sāoluàn

    - Thủ đô yên tĩnh, tuy nhiên, theo báo cáo, tình trạng bất ổn vẫn tiếp tục diễn ra ở những địa phương khác.

  • volume volume

    - 这 zhè 骚乱 sāoluàn 仅仅 jǐnjǐn 是 shì 人们 rénmen 不满 bùmǎn 的 de 一种 yīzhǒng 表露 biǎolù 而已 éryǐ

    - Cuộc bạo loạn này chỉ là một cách biểu hiện của sự bất mãn của mọi người.

  • volume volume

    - 骚乱 sāoluàn 恶化 èhuà , 政府 zhèngfǔ 只得 zhǐde 宣布 xuānbù 进入 jìnrù 紧急状态 jǐnjízhuàngtài

    - Tình hình bạo động trở nên nghiêm trọng, chính phủ đã phải tuyên bố vào tình trạng khẩn cấp.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 大批 dàpī 出动 chūdòng , 以 yǐ 制止 zhìzhǐ 骚乱 sāoluàn

    - Cảnh sát đã xuất phát hàng loạt để đình chỉ cuộc bạo động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骚乱

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 保持 bǎochí 环境卫生 huánjìngwèishēng

    - Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 骚乱 sāoluàn

    - Rối loạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 骚乱 sāoluàn 仅仅 jǐnjǐn 是 shì 人们 rénmen 不满 bùmǎn 的 de 一种 yīzhǒng 表露 biǎolù 而已 éryǐ

    - Cuộc bạo loạn này chỉ là một cách biểu hiện của sự bất mãn của mọi người.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 爱 ài 捣乱 dǎoluàn 课堂 kètáng

    - Học sinh cá biệt thích gây rối trong lớp.

  • volume volume

    - 骚乱 sāoluàn 恶化 èhuà , 政府 zhèngfǔ 只得 zhǐde 宣布 xuānbù 进入 jìnrù 紧急状态 jǐnjízhuàngtài

    - Tình hình bạo động trở nên nghiêm trọng, chính phủ đã phải tuyên bố vào tình trạng khẩn cấp.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 大批 dàpī 出动 chūdòng , 以 yǐ 制止 zhìzhǐ 骚乱 sāoluàn

    - Cảnh sát đã xuất phát hàng loạt để đình chỉ cuộc bạo động.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 一片 yīpiàn 平静 píngjìng , 然而 ránér 据 jù 报道 bàodào 在 zài 别的 biéde 地方 dìfāng 仍 réng 有 yǒu 持续 chíxù 的 de 骚乱 sāoluàn

    - Thủ đô yên tĩnh, tuy nhiên, theo báo cáo, tình trạng bất ổn vẫn tiếp tục diễn ra ở những địa phương khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sǎo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEII (弓一水戈戈)
    • Bảng mã:U+9A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao