双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo
volume volume

Từ hán việt: 【song kiên thức đăng sơn bao】

Đọc nhanh: 双肩式登山包 (song kiên thức đăng sơn bao). Ý nghĩa là: Ba lô leo núi.

Ý Nghĩa của "双肩式登山包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

双肩式登山包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ba lô leo núi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双肩式登山包

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 双肩包 shuāngjiānbāo 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Mấy chiếc ba lô này trông rất đẹp.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 你 nǐ 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo 吗 ma ?

    - Đó có phải là ba lô của bạn không?

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 双肩包 shuāngjiānbāo 里 lǐ 放 fàng 了 le 东西 dōngxī

    - Cất đồ trong ba lô của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 登上 dēngshàng 前往 qiánwǎng 香山 xiāngshān 公园 gōngyuán 的 de 大巴车 dàbāchē

    - Mọi người vui vẻ lên xe đến công viên Tương Sơn.

  • - 周末 zhōumò 爬山 páshān 是 shì 一种 yīzhǒng 很 hěn 好 hǎo 的 de 锻炼 duànliàn 方式 fāngshì

    - Leo núi cuối tuần là một cách rèn luyện rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao