汽车宿营地 qìchē sùyíng dì
volume volume

Từ hán việt: 【khí xa tú doanh địa】

Đọc nhanh: 汽车宿营地 (khí xa tú doanh địa). Ý nghĩa là: Bãi đậu xe du lịch.

Ý Nghĩa của "汽车宿营地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

汽车宿营地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bãi đậu xe du lịch

为汽车,房车提供宿营,活动,野营的场地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汽车宿营地

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用水 yòngshuǐ 车车 chēchē 水 shuǐ 灌溉 guàngài 田地 tiándì

    - Họ dùng guồng nước để tưới tiêu ruộng.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 喇叭 lǎba 嘟 dū 地响 dìxiǎng 了 le 一声 yīshēng

    - Còi ô tô kêu "tu" một tiếng.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 的 de 汽笛 qìdí 尖锐 jiānruì 地 dì 吼起来 hǒuqǐlai

    - Tiếng còi tàu rít lên chói tai.

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 艰难 jiānnán 地 dì 爬 pá 上 shàng 陡峭 dǒuqiào 的 de 山岗 shāngāng

    - Xe buýt leo lên đồi dốc dựng đứng một cách vất vả.

  • volume volume

    - 在 zài 当地人 dāngdìrén 经营 jīngyíng 的 de 旅馆 lǚguǎn 或 huò 民宿 mínsù 住宿 zhùsù 在 zài 当地人 dāngdìrén 开 kāi 的 de 餐馆 cānguǎn 用餐 yòngcān

    - Ở trong khách sạn hoặc homestay do người địa phương điều hành, và dùng bữa trong nhà hàng do người địa phương điều hành.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 环绕 huánrào 下个 xiàge 宿营地 sùyíngdì

    - Anh ấy đang đi vòng quanh khu cắm trại tiếp theo

  • - 地道 dìdào 里 lǐ 没有 méiyǒu 汽车 qìchē 通过 tōngguò

    - Trong đường hầm không có xe hơi qua lại.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Sù , Xiǔ , Xiù
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMA (十人一日)
    • Bảng mã:U+5BBF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāi , Qì , Yǐ
    • Âm hán việt: Hất , Khí , Ất
    • Nét bút:丶丶一ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EOMN (水人一弓)
    • Bảng mã:U+6C7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao