Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 双
㕠 䨇 䨥 𢅻 𩀝 𩀱
雙
双 là gì? 双 (Song). Bộ Hựu 又 (+2 nét). Tổng 4 nét but (フ丶フ丶). Ý nghĩa là: đôi, cặp. Từ ghép với 双 : 一雙鞋 Một đôi giầy, 雙方同意 Hai bên đã thoả thuận, 雙數 Con số chẵn, 雙份兒 Hai phần. Chi tiết hơn...