双肩包 shuāngjiān bāo
volume volume

Từ hán việt: 【song kiên bao】

Đọc nhanh: 双肩包 (song kiên bao). Ý nghĩa là: balo; cặp sách; ba lô. Ví dụ : - 在我双肩包里放了东西 Cất đồ trong ba lô của tôi.. - 你朋友把双肩包落在我们家了 Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.. - 那是你的双肩包吗? Đó có phải là ba lô của bạn không?

Ý Nghĩa của "双肩包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双肩包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. balo; cặp sách; ba lô

对背在双肩的背包的统称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 双肩包 shuāngjiānbāo 里 lǐ 放 fàng 了 le 东西 dōngxī

    - Cất đồ trong ba lô của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 你 nǐ 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo 吗 ma ?

    - Đó có phải là ba lô của bạn không?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 双肩包 shuāngjiānbāo 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Mấy chiếc ba lô này trông rất đẹp.

  • Xem thêm 4 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双肩包

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 双肩包 shuāngjiānbāo 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Mấy chiếc ba lô này trông rất đẹp.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 你 nǐ 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo 吗 ma ?

    - Đó có phải là ba lô của bạn không?

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 双肩包 shuāngjiānbāo 里 lǐ 放 fàng 了 le 东西 dōngxī

    - Cất đồ trong ba lô của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 金 jīn 迷惑 míhuo 了 le 双眼 shuāngyǎn

    - Đừng để bị tiền mê hoặc đôi mắt.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao