双床房间 shuāng chuáng fángjiān
volume volume

Từ hán việt: 【song sàng phòng gian】

Đọc nhanh: 双床房间 (song sàng phòng gian). Ý nghĩa là: Phòng hai giường.

Ý Nghĩa của "双床房间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双床房间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng hai giường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双床房间

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 套房 tàofáng

    - một phòng xép

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 有 yǒu 两张床 liǎngzhāngchuáng

    - Trong phòng có hai cái giường.

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Hai cái giường trong phòng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 房间 fángjiān 都 dōu 有 yǒu 一张 yīzhāng 床 chuáng

    - Mỗi phòng đều có một cái giường.

  • volume volume

    - 一束花 yīshùhuā 温暖 wēnnuǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Một bó hoa làm ấm cả căn phòng.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 不 bù 多 duō , 虽然 suīrán 只 zhǐ 两间 liǎngjiān 房子 fángzi , 倒 dào 也 yě 宽宽绰绰 kuānkuānchuòchuò 的 de

    - người không đông, tuy chỉ có hai gian phòng nhưng cũng rộng rãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打扫 dǎsǎo 了 le 房间 fángjiān , 接着 jiēzhe 做 zuò 晚餐 wǎncān

    - Họ dọn dẹp phòng xong rồi nấu bữa tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao