一套房间 yī tàofáng jiān
volume volume

Từ hán việt: 【nhất sáo phòng gian】

Đọc nhanh: 一套房间 (nhất sáo phòng gian). Ý nghĩa là: Một căn hộ.

Ý Nghĩa của "一套房间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一套房间 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một căn hộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一套房间

  • volume volume

    - 一间 yījiān 套房 tàofáng

    - một phòng xép

  • volume volume

    - 他 tā 买不起 mǎibuqǐ 一辆 yīliàng 汽车 qìchē , 更 gèng 不要 búyào 说 shuō 一套 yītào 房子 fángzi 了 le

    - Anh ta không có khả năng mua một chiếc ô tô, ít hơn một ngôi nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 应该 yīnggāi 要求 yāoqiú 一间 yījiān 能 néng 看到 kàndào 国会 guóhuì 大厦 dàshà 风景 fēngjǐng 的 de 房间 fángjiān

    - Cô ấy phải yêu cầu một phòng có tầm nhìn ra Điện Capitol.

  • volume volume

    - 他丈 tāzhàng 一丈 yīzhàng 这个 zhègè 房间 fángjiān

    - Anh ấy đo đạc căn phòng này.

  • volume volume

    - 王先生 wángxiānsheng 买 mǎi 了 le 一套 yītào 有 yǒu 五间 wǔjiān 屋子 wūzi 的 de 单元房 dānyuánfáng

    - Ông Vương mua một căn hộ có năm phòng.

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 后 hòu 他 tā 告辞 gàocí 了 le , 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Sau một phút, anh tạm biệt và rời khỏi phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一个 yígè 整洁 zhěngjié 的 de 房间 fángjiān

    - Cô ấy có một căn phòng gọn gàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 搜一 sōuyī 搜 sōu 那个 nàgè 房间 fángjiān

    - Bạn tìm kiếm căn phòng kia một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao