双休日 shuāngxiūrì
volume volume

Từ hán việt: 【song hưu nhật】

Đọc nhanh: 双休日 (song hưu nhật). Ý nghĩa là: hai ngày cuối tuần; thứ bảy và chủ nhật. Ví dụ : - 当然,任何人都有享受双休日的权利,公务员也需要休息。 Tất nhiên, mọi người đều có quyền tận hưởng hai ngày cuối tuần và công chức cũng cần được nghỉ ngơi.. - 每天下午放学3点到7点我都要留在学校排练,双休日也要去学校。 Chiều nào tan trường em cũng phải ở lại trường luyện tập từ 3 giờ chiều đến 7 giờ chiều và cuối tuần em cũng phải đi trường.. - 我没有了晚上休息时间,也没有了双休日。 Tôi còn không có một đêm để nghỉ ngơi, cũng không có thời gian cuối tuần nghỉ ngơi.

Ý Nghĩa của "双休日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双休日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hai ngày cuối tuần; thứ bảy và chủ nhật

指每周有两天休息日的周末,通常是周六和周日

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当然 dāngrán , 任何人 rènhérén 都 dōu 有 yǒu 享受 xiǎngshòu 双休日 shuāngxiūrì 的 de 权利 quánlì , 公务员 gōngwùyuán 也 yě 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Tất nhiên, mọi người đều có quyền tận hưởng hai ngày cuối tuần và công chức cũng cần được nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 下午 xiàwǔ 放学 fàngxué 3 点到 diǎndào 7 点 diǎn 我 wǒ 都 dōu 要 yào 留在 liúzài 学校 xuéxiào 排练 páiliàn , 双休日 shuāngxiūrì 也 yě 要 yào 去 qù 学校 xuéxiào

    - Chiều nào tan trường em cũng phải ở lại trường luyện tập từ 3 giờ chiều đến 7 giờ chiều và cuối tuần em cũng phải đi trường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 了 le 晚上 wǎnshang 休息时间 xiūxīshíjiān , 也 yě 没有 méiyǒu 了 le 双休日 shuāngxiūrì

    - Tôi còn không có một đêm để nghỉ ngơi, cũng không có thời gian cuối tuần nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 倒休 dǎoxiū 了 le 几个 jǐgè 双休日 shuāngxiūrì , 回老家 huílǎojiā 看看 kànkàn

    - Đến mấy ngày cuối tuần thì về thăm nhà đi.

  • volume volume

    - 明后天 mínghòutiān 是 shì 双休日 shuāngxiūrì , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 什么 shénme 计划 jìhuà ?

    - Ngày mai và ngày kia là hai ngày cuối tuần, bạn có kế hoạch gì không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双休日

  • volume volume

    - 退休 tuìxiū 后 hòu , 他 tā 的 de 日子 rìzi 逸然 yìrán 自得 zìdé

    - Sau khi nghỉ hưu, ngày tháng của anh ấy rất an nhàn tự tại.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 是 shì 我 wǒ 的 de 休班 xiūbān 日 rì

    - Hôm nay tôi là ngày nghỉ của tôi

  • volume volume

    - 倒休 dǎoxiū 了 le 几个 jǐgè 双休日 shuāngxiūrì , 回老家 huílǎojiā 看看 kànkàn

    - Đến mấy ngày cuối tuần thì về thăm nhà đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 了 le 晚上 wǎnshang 休息时间 xiūxīshíjiān , 也 yě 没有 méiyǒu 了 le 双休日 shuāngxiūrì

    - Tôi còn không có một đêm để nghỉ ngơi, cũng không có thời gian cuối tuần nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 下午 xiàwǔ 放学 fàngxué 3 点到 diǎndào 7 点 diǎn 我 wǒ 都 dōu 要 yào 留在 liúzài 学校 xuéxiào 排练 páiliàn , 双休日 shuāngxiūrì 也 yě 要 yào 去 qù 学校 xuéxiào

    - Chiều nào tan trường em cũng phải ở lại trường luyện tập từ 3 giờ chiều đến 7 giờ chiều và cuối tuần em cũng phải đi trường.

  • volume volume

    - 当然 dāngrán , 任何人 rènhérén 都 dōu 有 yǒu 享受 xiǎngshòu 双休日 shuāngxiūrì 的 de 权利 quánlì , 公务员 gōngwùyuán 也 yě 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Tất nhiên, mọi người đều có quyền tận hưởng hai ngày cuối tuần và công chức cũng cần được nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 明后天 mínghòutiān 是 shì 双休日 shuāngxiūrì , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 什么 shénme 计划 jìhuà ?

    - Ngày mai và ngày kia là hai ngày cuối tuần, bạn có kế hoạch gì không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao