厅 tīng
volume volume

Từ hán việt: 【sảnh.thính】

Đọc nhanh: 厅 (sảnh.thính). Ý nghĩa là: phòng; phòng làm việc, ty; sở. Ví dụ : - 会客厅布置得很精致。 Phòng tiếp khách được trang trí rất tinh tế.. - 大厅中人们在交谈。 Mọi người đang nói chuyện trong đại sảnh.. - 外交部办公厅事务多。 Văn phòng Bộ Ngoại giao có nhiều việc.

Ý Nghĩa của "厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

厅 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phòng; phòng làm việc

聚会或招待客人用的房间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 会客厅 huìkètīng 布置 bùzhì 得 dé 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Phòng tiếp khách được trang trí rất tinh tế.

  • volume volume

    - 大厅 dàtīng 中 zhōng 人们 rénmen 在 zài 交谈 jiāotán

    - Mọi người đang nói chuyện trong đại sảnh.

  • volume volume

    - 外交部办公厅 wàijiāobùbàngōngtīng 事务 shìwù 多 duō

    - Văn phòng Bộ Ngoại giao có nhiều việc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. ty; sở

某些省属机关的名称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 建设厅 jiànshètīng 主管 zhǔguǎn 建设 jiànshè

    - Sở Xây dựng quản lý xây dựng.

  • volume volume

    - 教育厅 jiàoyùtīng 管理 guǎnlǐ 教育 jiàoyù

    - Sở Giáo dục quản lý giáo dục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厅

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 餐厅 cāntīng 生意 shēngyì 惨淡 cǎndàn

    - Công việc kinh doanh nhà hàng của anh ấy ảm đạm

  • volume volume

    - 会议厅 huìyìtīng 的 de 门开 ménkāi 着 zhe 呢 ne

    - Cửa phòng họp vẫn đang mở.

  • volume volume

    - 他 tā 推荐 tuījiàn 美味 měiwèi 的 de 餐厅 cāntīng

    - Anh ấy đề xuất nhà hàng có món ăn ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 推荐 tuījiàn 了 le 一个 yígè 好 hǎo 餐厅 cāntīng

    - Anh ấy giới thiệu một nhà hàng ngon.

  • volume

    - 会客厅 huìkètīng 布置 bùzhì 得 dé 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Phòng tiếp khách được trang trí rất tinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 餐厅 cāntīng 送 sòng 外卖 wàimài

    - Anh ấy làm việc giao đồ ăn tại một nhà hàng.

  • volume volume

    - 高档 gāodàng 餐厅 cāntīng 里 lǐ 的 de 服务 fúwù 非常 fēicháng 周到 zhōudào

    - Phục vụ của nhà hàng cao cấp rất chu đáo.

  • - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 经理 jīnglǐ , 管理 guǎnlǐ 着 zhe 一支 yīzhī 大 dà 团队 tuánduì

    - Anh ấy là quản lý của nhà hàng này, quản lý một đội ngũ lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao