卷纸 juǎn zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quyển chỉ】

Đọc nhanh: 卷纸 (quyển chỉ). Ý nghĩa là: cuộn giấy. Ví dụ : - 一卷纸。 Một cuộn giấy.

Ý Nghĩa của "卷纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn giấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一卷 yījuàn 纸 zhǐ

    - Một cuộn giấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷纸

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 交白卷 jiāobáijuàn

    - nộp giấy trắng

  • volume volume

    - 一卷 yījuàn 纸 zhǐ

    - Một cuộn giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 纸卷 zhǐjuǎn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ta từ từ cuộn bức tranh lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一卷 yījuàn 卫生纸 wèishēngzhǐ

    - Tôi mua một cuộn giấy vệ sinh.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报纸 bàozhǐ 卷 juǎn 起来 qǐlai 打苍蝇 dǎcāngying

    - Cuộn tờ báo lại để đập ruồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao