卷发纸 juǎnfǎ zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quyển phát chỉ】

Đọc nhanh: 卷发纸 (quyển phát chỉ). Ý nghĩa là: giấy dùng để uốn xoăn tóc; giấy dùng để uốn tóc.

Ý Nghĩa của "卷发纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷发纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy dùng để uốn xoăn tóc; giấy dùng để uốn tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷发纸

  • volume volume

    - 一卷 yījuàn 纸 zhǐ

    - Một cuộn giấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 她 tā 卷发 juǎnfà 了 le

    - Tôi đã giúp cô ấy uốn tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一头 yītóu 卷发 juǎnfà

    - Anh ấy có một mái tóc xoăn.

  • volume volume

    - 她 tā 明天 míngtiān 要 yào 去 qù 卷发 juǎnfà

    - Ngày mai cô ấy sẽ đi uốn tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 纸卷 zhǐjuǎn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ta từ từ cuộn bức tranh lên.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 报纸 bàozhǐ 上 shàng 发表 fābiǎo 了 le 一篇 yīpiān 论文 lùnwén

    - Cô ấy đã đăng một bài luận trên báo.

  • volume volume

    - 卷发 juǎnfà 显得 xiǎnde 很 hěn 有 yǒu 活力 huólì

    - Tóc xoăn trông rất năng động.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 的 de 卷发 juǎnfà 造型 zàoxíng

    - Anh ấy thích kiểu tóc xoăn của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao