穿孔乐谱纸卷 chuānkǒng yuèpǔ zhǐ juǎn
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên khổng lạc phả chỉ quyển】

Đọc nhanh: 穿孔乐谱纸卷 (xuyên khổng lạc phả chỉ quyển). Ý nghĩa là: Bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí.

Ý Nghĩa của "穿孔乐谱纸卷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穿孔乐谱纸卷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿孔乐谱纸卷

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 谱 pǔ 很 hěn 详细 xiángxì

    - Bản nhạc phổ rất chi tiết.

  • volume volume

    - 一卷 yījuàn 纸 zhǐ

    - Một cuộn giấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 读懂 dúdǒng 乐谱 yuèpǔ 吗 ma ?

    - Bạn có thể đọc nhạc phổ không?

  • volume volume

    - 角音 jiǎoyīn 在 zài 乐谱 yuèpǔ 中是 zhōngshì 3

    - Âm giác trong bản nhạc là số 3.

  • volume volume

    - 弹钢琴 dàngāngqín 的 de 人 rén 把 bǎ 乐谱 yuèpǔ 忘 wàng 了 le 只好 zhǐhǎo 即兴 jíxìng 伴奏 bànzòu

    - Người chơi piano đã quên bản nhạc, chỉ còn cách là phải ngẫu hứng đệm nhạc.

  • volume volume

    - 电子 diànzǐ 打主意 dǎzhǔyi 器使 qìshǐ 音乐 yīnyuè 变得 biànde 有 yǒu 穿透力 chuāntòulì

    - Bộ não điện tử làm cho âm nhạc xuyên suốt

  • volume volume

    - 刀 dāo 穿过 chuānguò 了 le 纸张 zhǐzhāng

    - Con dao đâm xuyên qua tờ giấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 穿着 chuānzhe 新 xīn 的 de 麂皮 jǐpí 乐福鞋 lèfúxié 呢 ne

    - Tôi đang đi một đôi giày lười da lộn mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao