卷烟纸 juǎnyān zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quyển yên chỉ】

Đọc nhanh: 卷烟纸 (quyển yên chỉ). Ý nghĩa là: giấy cuộn thuốc lá; giấy cuốn thuốc lá.

Ý Nghĩa của "卷烟纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷烟纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy cuộn thuốc lá; giấy cuốn thuốc lá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷烟纸

  • volume volume

    - 一卷 yījuàn 纸 zhǐ

    - Một cuộn giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 纸卷 zhǐjuǎn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ta từ từ cuộn bức tranh lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一卷 yījuàn 卫生纸 wèishēngzhǐ

    - Tôi mua một cuộn giấy vệ sinh.

  • volume volume

    - 纸烟 zhǐyān 余烬 yújìn

    - tàn thuốc lá

  • volume volume

    - 把 bǎ 报纸 bàozhǐ 卷 juǎn 起来 qǐlai 打苍蝇 dǎcāngying

    - Cuộn tờ báo lại để đập ruồi.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 抽 chōu 一支 yīzhī 烟卷儿 yānjuànér

    - Anh ấy hút một điếu thuốc mỗi ngày.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 纸烟 zhǐyān 牌子 páizi 很 hěn 老 lǎo 了 le

    - nhãn hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm rồi.

  • volume volume

    - 一罗纸 yīluózhǐ 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một gốt giấy đặt ở trên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao