卤 lǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lỗ】

Đọc nhanh: 卤 (lỗ). Ý nghĩa là: nước muối; nước chát, ha-lô-gen; halogen, nước xốt; nước lèo. Ví dụ : - 别喝这瓶卤。 Đừng uống chai nước muối này.. - 这卤可不能乱用。 Muối này không thể dùng bừa bãi.. - 卤素在生活中有用。 Halogen có ích trong cuộc sống.

Ý Nghĩa của "卤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

卤 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. nước muối; nước chát

盐卤

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别喝 biéhē 这瓶 zhèpíng 卤 lǔ

    - Đừng uống chai nước muối này.

  • volume volume

    - 这 zhè 卤 lǔ 可 kě 不能 bùnéng 乱用 luànyòng

    - Muối này không thể dùng bừa bãi.

✪ 2. ha-lô-gen; halogen

卤素

Ví dụ:
  • volume volume

    - 卤素 lǔsù 在生活中 zàishēnghuózhōng 有用 yǒuyòng

    - Halogen có ích trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 卤素 lǔsù 的 de 作用 zuòyòng 多样 duōyàng

    - Chức năng của halogen đa dạng.

✪ 3. nước xốt; nước lèo

用肉类、鸡蛋等做汤加淀粉而成的浓汁,用来烧在面条等食物上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 卤 lǔ 味道 wèidao 真不错 zhēnbùcuò

    - Mùi vị của nước xốt này thật tuyệt.

  • volume volume

    - 卤汁 lǔzhī 用来 yònglái 拌 bàn 面条 miàntiáo

    - Nước xốt dùng để trộn mì.

  • volume volume

    - 快 kuài 尝尝 chángcháng 这 zhè 卤面 lǔmiàn

    - Mau nếm thử mì nước xốt này đi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 4. thức uống đặc

饮料的浓汁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 喜欢 xǐhuan 喝 hē 茶卤儿 chálǔér

    - Ông nội thích uống nước chè đặc.

卤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kho; rim

用盐水加五香或用酱油煮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 卤鸡 lǔjī 蛋 dàn 呢 ne

    - Mẹ đang kho trứng.

  • volume volume

    - 赶快 gǎnkuài 把 bǎ 肉 ròu 卤 lǔ 了 le

    - Mau đi kho thịt đi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卤

  • volume volume

    - 别喝 biéhē 这瓶 zhèpíng 卤 lǔ

    - Đừng uống chai nước muối này.

  • volume volume

    - 卤汁 lǔzhī 用来 yònglái 拌 bàn 面条 miàntiáo

    - Nước xốt dùng để trộn mì.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 无法 wúfǎ 在 zài 斥 chì 卤 lǔ 上 shàng 种植 zhòngzhí

    - Nông dân không thể trồng trọt trên đất mặn.

  • volume volume

    - 卤素 lǔsù 在生活中 zàishēnghuózhōng 有用 yǒuyòng

    - Halogen có ích trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 卤鸡 lǔjī 蛋 dàn 呢 ne

    - Mẹ đang kho trứng.

  • volume volume

    - 卤素 lǔsù 的 de 作用 zuòyòng 多样 duōyàng

    - Chức năng của halogen đa dạng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:丨一丨フノ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YWK (卜田大)
    • Bảng mã:U+5364
    • Tần suất sử dụng:Trung bình