斥卤 chì lǔ
volume volume

Từ hán việt: 【xích lỗ】

Đọc nhanh: 斥卤 (xích lỗ). Ý nghĩa là: đất mặn (đất không cấy trồng được).

Ý Nghĩa của "斥卤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斥卤 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đất mặn (đất không cấy trồng được)

指土地含有过多的盐碱成分,不宜耕种

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斥卤

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 别喝 biéhē 这瓶 zhèpíng 卤 lǔ

    - Đừng uống chai nước muối này.

  • volume volume

    - 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打官腔 dǎguānqiāng 训斥 xùnchì 人 rén

    - hở ra là lên giọng trách mắng người khác.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 无法 wúfǎ 在 zài 斥 chì 卤 lǔ 上 shàng 种植 zhòngzhí

    - Nông dân không thể trồng trọt trên đất mặn.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì 是 shì 斥 chì 卤 lǔ

    - Mảnh đất này là đất mặn.

  • volume volume

    - 斥 chì 卤 lǔ 面积 miànjī 逐年 zhúnián 增加 zēngjiā

    - Diện tích đất mặn tăng lên hàng năm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 怒斥 nùchì 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị sếp quở trách một trận.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 充斥 chōngchì 着 zhe 欢声笑语 huānshēngxiàoyǔ

    - Công viên tràn ngập tiếng cười vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:丨一丨フノ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YWK (卜田大)
    • Bảng mã:U+5364
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao