卤虾 lǔ xiā
volume volume

Từ hán việt: 【lỗ hà】

Đọc nhanh: 卤虾 (lỗ hà). Ý nghĩa là: mắm tôm; bột tôm muối (tôm xát thành bột trộn muối).

Ý Nghĩa của "卤虾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卤虾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắm tôm; bột tôm muối (tôm xát thành bột trộn muối)

食品, 把虾磨成糊状, 加盐制成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卤虾

  • volume volume

    - 小龙虾 xiǎolóngxiā 配 pèi 啤酒 píjiǔ 是 shì 绝配 juépèi

    - Tôm hùm đất nhắm với bia là tuyệt nhất.

  • volume volume

    - 别喝 biéhē 这瓶 zhèpíng 卤 lǔ

    - Đừng uống chai nước muối này.

  • volume volume

    - 鲜虾 xiānxiā 的 de 价格 jiàgé 有点 yǒudiǎn 贵 guì

    - Giá cua tươi hơi đắt.

  • volume volume

    - 将领 jiànglǐng 没 méi 来 lái 迎战 yíngzhàn , 倒来 dàolái 了 le 一批 yīpī 虾兵蟹将 xiābīngxièjiàng

    - Tướng lĩnh thì không tới ứng chiến, lại tới một đám binh tôm tướng tép

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 用网 yòngwǎng 捞虾 lāoxiā

    - Đứa trẻ dùng lưới vớt tôm.

  • volume volume

    - 对虾 duìxiā 喷儿 pēnér 很多 hěnduō 人去 rénqù 买 mǎi 的 de

    - Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 卤鸡 lǔjī 蛋 dàn 呢 ne

    - Mẹ đang kho trứng.

  • volume volume

    - 小龙虾 xiǎolóngxiā 是 shì 夏天 xiàtiān 的 de 美食 měishí

    - Tôm hùm đất là món ngon của mùa hè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:丨一丨フノ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YWK (卜田大)
    • Bảng mã:U+5364
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao