升级文件长度错误 Shēngjí wénjiàn chángdù cuòwù
volume volume

Từ hán việt: 【thăng cấp văn kiện trưởng độ thác ngộ】

Đọc nhanh: 升级文件长度错误 (thăng cấp văn kiện trưởng độ thác ngộ). Ý nghĩa là: Độ dài file nâng cấp sai sót.

Ý Nghĩa của "升级文件长度错误" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升级文件长度错误 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Độ dài file nâng cấp sai sót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升级文件长度错误

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 除了 chúle 文件 wénjiàn 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - 他去除了文件中的错误。

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 后悔 hòuhuǐ 到 dào 不致 bùzhì 重犯 chóngfàn 的 de 程度 chéngdù 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 后悔 hòuhuǐ

    - Châm ngôn "hối hận thật sự là sau khi nhận ra mình đã sai, ta không tái phạm lỗi đó".

  • volume volume

    - 他 tā 深知 shēnzhī , 此时 cǐshí 的 de 处长 chùzhǎng 一定 yídìng 在 zài 圈阅 quānyuè 文件 wénjiàn

    - Ông biết rõ rằng lúc đó giám đốc chắc đang đọc tài liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 错误 cuòwù 中 zhōng 成长 chéngzhǎng

    - Chúng ta trưởng thành từ những sai lầm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 有 yǒu 了 le 错误 cuòwù , 做 zuò 家长 jiāzhǎng 的 de 不应 bùyīng 护短 hùduǎn

    - con nít có làm sai, thì người lớn không nên bao che khuyết điểm

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 中 zhōng 发生 fāshēng 了 le 几个 jǐgè 失误 shīwù

    - Trong tài liệu đã xảy ra vài lỗi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 误删 wùshān 了 le 重要 zhòngyào 的 de 文件 wénjiàn

    - Tôi vô tình xóa tập tin quan trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 修改 xiūgǎi 文件 wénjiàn 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Tôi cần sửa đổi lỗi trong tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao