Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 级
級
𨸚
级 là gì? 级 (Cấp). Bộ Mịch 糸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フフ一ノフ丶). Ý nghĩa là: cấp bậc. Từ ghép với 级 : 上級 Cấp trên, 縣級 Cấp huyện, 一級運 動員 Vận động viên cấp một (cấp A), 三級工 Công nhân bậc ba, 台階有三級 Thềm nhà có ba bực Chi tiết hơn...