动力学 dònglì xué
volume volume

Từ hán việt: 【động lực học】

Đọc nhanh: 动力学 (động lực học). Ý nghĩa là: động lực học (toán học.), động học. Ví dụ : - 能从那个社区的家庭动力学方面 Có thể nhận ra điều gì đó trong động lực gia đình

Ý Nghĩa của "动力学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动力学 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. động lực học (toán học.)

dynamics (math.)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 能 néng 从 cóng 那个 nàgè 社区 shèqū 的 de 家庭 jiātíng 动力学 dònglìxué 方面 fāngmiàn

    - Có thể nhận ra điều gì đó trong động lực gia đình

✪ 2. động học

kinetics

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动力学

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 举行 jǔxíng 戏 xì 称之为 chēngzhīwéi 文学 wénxué 晚会 wǎnhuì 的 de 活动 huódòng

    - Họ thích tổ chức hoạt động được gọi là buổi tiệc văn học.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一匹 yìpǐ 马驹 mǎjū 昂头 ángtóu 急奔 jíbēn : 步幅 bùfú 匀称 yúnchèn , 步频 bùpín 紧凑 jǐncòu , 蹬动 dēngdòng 有力 yǒulì

    - Anh ta phi nước đại như một con ngựa con với cái đầu ngẩng cao: sải chân cân đối, nhịp điệu chặt chẽ, cú đá mạnh mẽ

  • volume volume

    - 让 ràng 学生 xuésheng 参加 cānjiā 一些 yīxiē 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 劳动 láodòng

    - Hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng

  • volume volume

    - 看看 kànkàn 量子 liàngzǐ 色 sè 动力学 dònglìxué 的 de 贝塔 bèitǎ 函数 hánshù

    - Nhìn vào hàm beta của sắc động lực học lượng tử.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一杯 yībēi 冰沙 bīngshā 跟 gēn 五个 wǔgè 天主教 tiānzhǔjiào 学生妹 xuéshengmèi 动刀 dòngdāo 打架 dǎjià

    - Cuộc chiến bằng dao với năm nữ sinh Công giáo trên một slushie.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 动力学 dònglìxué 专家 zhuānjiā 来自 láizì 芝加哥 zhījiāgē 理工学院 lǐgōngxuéyuàn

    - Chuyên gia khí động học từ Chicago Polytech.

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 然而 ránér 成绩 chéngjì 不好 bùhǎo

    - Cậu ấy chăm chỉ học, tuy nhiên kết quả không tốt.

  • volume volume

    - 能 néng 从 cóng 那个 nàgè 社区 shèqū 的 de 家庭 jiātíng 动力学 dònglìxué 方面 fāngmiàn

    - Có thể nhận ra điều gì đó trong động lực gia đình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao