动嘴皮 dòngzuǐ pí
volume volume

Từ hán việt: 【động chuỷ bì】

Đọc nhanh: 动嘴皮 (động chuỷ bì). Ý nghĩa là: di chuyển môi của một người, vẫy lưỡi của một người.

Ý Nghĩa của "动嘴皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动嘴皮 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. di chuyển môi của một người

to move one's lips

✪ 2. vẫy lưỡi của một người

to wag one's tongue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动嘴皮

  • volume volume

    - 他光 tāguāng 动嘴 dòngzuǐ , 不 bù 动手 dòngshǒu

    - Anh ta chỉ nói suông chứ không làm.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 别支 biézhī 嘴儿 zuǐér , 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 多动 duōdòng 动脑筋 dòngnǎojīn

    - chúng ta đừng mách nước, để anh ấy tự suy nghĩ.

  • volume volume

    - 嘴唇 zuǐchún 掀动 xiāndòng 了 le 一下 yīxià

    - môi hơi mấp máy; môi hơi động đậy.

  • volume volume

    - 别 bié 总是 zǒngshì 在 zài 那 nà 掉 diào 嘴皮子 zuǐpízi

    - Đừng lúc nào cũng ở đó khua môi múa mép.

  • volume volume

    - 她 tā 气得 qìdé 咬紧 yǎojǐn 嘴唇 zuǐchún , 身子 shēnzi 剧烈 jùliè 抖动 dǒudòng

    - cô ấy giận quá cắn chặt môi, toàn thân run rẩy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 顽皮 wánpí 的 de 孩子 háizi , 总是 zǒngshì 爱 ài 跟 gēn 大人 dàrén 犟嘴 jiàngzuǐ

    - Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn thích đấu khẩu với người lớn

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两片 liǎngpiàn 嘴皮子 zuǐpízi 可能 kěnéng 说 shuō 了 le

    - mồm miệng kiểu hắn thì chắc đã nói ra rồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao