流体动力学 liútǐ dònglì xué
volume volume

Từ hán việt: 【lưu thể động lực học】

Đọc nhanh: 流体动力学 (lưu thể động lực học). Ý nghĩa là: động lực học chất lỏng.

Ý Nghĩa của "流体动力学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流体动力学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động lực học chất lỏng

fluid dynamics

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流体动力学

  • volume volume

    - 体力劳动 tǐlìláodòng

    - lao động chân tay.

  • volume volume

    - 机械化 jīxièhuà 取代 qǔdài 了 le 繁重 fánzhòng 的 de 体力劳动 tǐlìláodòng

    - cơ giới hoá đã thay thế lao động chân tay nặng nhọc.

  • volume volume

    - 让 ràng 学生 xuésheng 参加 cānjiā 一些 yīxiē 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 劳动 láodòng

    - Hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng

  • volume volume

    - 流体 liútǐ 运动 yùndòng 由 yóu 重力 zhònglì 等 děng 外力 wàilì 引起 yǐnqǐ 的 de 流体 liútǐ 运动 yùndòng

    - Chuyển động của chất lỏng được gây ra bởi các lực bên ngoài như trọng lực.

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 通过 tōngguò 吸管 xīguǎn 流动 liúdòng

    - Chất lỏng chảy qua ống dẫn.

  • volume volume

    - 阻力 zǔlì 流体 liútǐ 介质 jièzhì , 如水 rúshuǐ 或 huò 空气 kōngqì 对 duì 移动 yídòng 物体 wùtǐ 施加 shījiā 的 de 阻力 zǔlì

    - Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 动力学 dònglìxué 专家 zhuānjiā 来自 láizì 芝加哥 zhījiāgē 理工学院 lǐgōngxuéyuàn

    - Chuyên gia khí động học từ Chicago Polytech.

  • - 我 wǒ 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 学 xué 中文 zhōngwén , 希望 xīwàng 能 néng 流利地 liúlìdì 说 shuō

    - Tôi đang cố gắng học tiếng Trung, hy vọng có thể nói trôi chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao