办到 bàn dào
volume volume

Từ hán việt: 【biện đáo】

Đọc nhanh: 办到 (biện đáo). Ý nghĩa là: để thực hiện, hoàn thành công việc. Ví dụ : - 每个人都希望腰缠万贯,肥马轻裘,可那不是轻易能办到的。 Ai cũng mong tiền bạc rủng rỉnh, ngựa béo, lông sáng, nhưng điều đó không dễ thực hiện

Ý Nghĩa của "办到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

办到 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để thực hiện

to accomplish

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 希望 xīwàng 腰缠万贯 yāochánwànguàn , 肥马轻裘 féimǎqīngqiú , 可 kě 那 nà 不是 búshì 轻易 qīngyì 能 néng 办到 bàndào 的 de

    - Ai cũng mong tiền bạc rủng rỉnh, ngựa béo, lông sáng, nhưng điều đó không dễ thực hiện

✪ 2. hoàn thành công việc

to get sth done

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 办到

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已 yǐ 准备 zhǔnbèi 好要 hǎoyào 搬 bān 到 dào 新 xīn 办公室 bàngōngshì

    - Chúng tôi đã sẵn sàng chuyển đến văn phòng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 调到 diàodào 人事 rénshì 办 bàn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy được điều đến làm việc tại phòng nhân sự.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 办好 bànhǎo , 感到 gǎndào 负疚 fùjiù

    - việc chưa làm xong, cảm thấy áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 那儿 nàér , 你 nǐ 要 yào 好好 hǎohǎo 办事 bànshì

    - Đến đó, bạn phải làm việc cho tốt.

  • volume volume

    - 到底 dàodǐ 该 gāi 怎么办 zěnmebàn , 你 nǐ 发话 fāhuà 吧 ba

    - rốt cuộc làm như thế nào, anh nói ra đi.

  • volume volume

    - 下课后 xiàkèhòu 到 dào 办公室 bàngōngshì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ

    - Sau khi tan học đến văn phòng tìm tôi.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 有 yǒu 某种 mǒuzhǒng ( 令人 lìngrén 不寒而栗 bùhánérlì 的 de ) 不安 bùān 迹象 jìxiàng

    - Trong văn phòng của chúng tôi, có thể thấy một số dấu hiệu (gây rùng mình) lo lắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao