办不到 bàn bù dào
volume volume

Từ hán việt: 【biện bất đáo】

Đọc nhanh: 办不到 (biện bất đáo). Ý nghĩa là: không thể. Ví dụ : - 他想拨弄人,办不到! nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!

Ý Nghĩa của "办不到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

办不到 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể

不可能做到的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 拨弄 bōnòng 人 rén , 办不到 bànbúdào

    - nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 办不到

  • volume volume

    - 答应 dāyìng 吧 ba , 办不到 bànbúdào 不 bù 答应 dāyìng 吧 ba , 又 yòu 有点 yǒudiǎn 难为情 nánwéiqíng

    - nhận lời thì không làm được; không nhận lời thì hơi xấu hổ.

  • volume volume

    - 挟 xié 泰山 tàishān 以超 yǐchāo 北海 běihǎi ( 比喻 bǐyù 做 zuò 办不到 bànbúdào 的 de 事 shì )

    - cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 拨弄 bōnòng 人 rén , 办不到 bànbúdào

    - nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 他 tā 不能 bùnéng 找到 zhǎodào 存折 cúnzhé , 该 gāi 怎么办 zěnmebàn ?

    - Nếu anh ấy không tìm thấy sổ tiết kiệm, nên làm sao bây giờ?

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 有 yǒu 某种 mǒuzhǒng ( 令人 lìngrén 不寒而栗 bùhánérlì 的 de ) 不安 bùān 迹象 jìxiàng

    - Trong văn phòng của chúng tôi, có thể thấy một số dấu hiệu (gây rùng mình) lo lắng.

  • volume volume

    - 不光 bùguāng 是 shì 你 nǐ , 他 tā 也 yě 迟到 chídào 了 le

    - Không chỉ bạn mà anh ấy cũng đến muộn.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 希望 xīwàng 腰缠万贯 yāochánwànguàn , 肥马轻裘 féimǎqīngqiú , 可 kě 那 nà 不是 búshì 轻易 qīngyì 能 néng 办到 bàndào 的 de

    - Ai cũng mong tiền bạc rủng rỉnh, ngựa béo, lông sáng, nhưng điều đó không dễ thực hiện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao