加之 jiāzhī
volume volume

Từ hán việt: 【gia chi】

Đọc nhanh: 加之 (gia chi). Ý nghĩa là: thêm vào đó, hơn thế nữa.

Ý Nghĩa của "加之" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thêm vào đó

in addition to that

✪ 2. hơn thế nữa

moreover

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加之

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 唯有 wéiyǒu 当 dāng 严刑峻罚 yánxíngjùnfá 加之 jiāzhī 于 yú 违法 wéifǎ 之徒时 zhītúshí , 才能 cáinéng 维持 wéichí 社会安定 shèhuìāndìng

    - Tóm lại, chỉ có khi áp dụng hình phạt nghiêm khắc đối với những kẻ vi phạm pháp luật, chúng ta mới có thể duy trì sự ổn định của xã hội.

  • volume volume

    - 天才 tiāncái 是 shì 百分之一 bǎifēnzhīyī 的 de 灵感 línggǎn 加上 jiāshàng 百分之九十九 bǎifēnzhījiǔshíjiǔ 的 de 努力 nǔlì

    - Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm nỗ lực.

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér , 把 bǎ 文集 wénjí 早日 zǎorì 印出来 yìnchūlái , 以此 yǐcǐ 告慰 gàowèi 死者 sǐzhě 在天之灵 zàitiānzhīlíng

    - xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.

  • volume volume

    - 凭良心讲 píngliángxīnjiǎng 你 nǐ 待 dài 我 wǒ 礼貌 lǐmào 有加 yǒujiā 我 wǒ 却 què 受之有愧 shòuzhīyǒukuì

    - Theo lương tâm mà nói, bạn đối với tôi nhã nhặn lịch sự, tôi ngược lại cảm thấy xấu hổ.

  • volume volume

    - 倾厂 qīngchǎng 之 zhī 人 rén 加班 jiābān 工作 gōngzuò

    - Toàn bộ người của nhà máy làm thêm giờ.

  • volume volume

    - 朝夕相处 zhāoxīxiāngchǔ , 增加 zēngjiā 了 le 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 情愫 qíngsù

    - sớm tối sống chung với nhau làm tăng thêm tình cảm giữa họ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 加湿器 jiāshīqì 之所以 zhīsuǒyǐ 常为 chángwèi 人们 rénmen 所 suǒ 采用 cǎiyòng , 主要 zhǔyào 是 shì 由于 yóuyú 它 tā 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Sở dĩ máy tạo độ ẩm bằng hơi nước thường được mọi người sử dụng chủ yếu vì nó rất đơn giản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao